Dịch

genovés

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/xenoˈbes/

Nghĩa chính

  1. Là người bản địa hoặc cư dân của thành phố Genoa hoặc tỉnh lân cận, Liguria, Ýqua tiếng Anhtính từGenoese
  2. Genova (người)danh từGenoese (person)
  3. Tiếng Genova (phương ngữ)danh từGenoese (dialect)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. genovésDạng gốc (base form)
  2. genovesasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. genovesesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. genovesaGiống cái (feminine)

AI