genovés
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/xenoˈbes/
Nghĩa chính
- Là người bản địa hoặc cư dân của thành phố Genoa hoặc tỉnh lân cận, Liguria, Ýqua tiếng Anhtính từGenoese
- Genova (người)danh từGenoese (person)
- Tiếng Genova (phương ngữ)danh từGenoese (dialect)