Dịch

generador

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/xeneɾaˈdoɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phát, sinh, tạotính từgenerating (that generates)
  2. Máy phát điện, máy phátdanh từgenerator

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. generadorDạng gốc (base form)
  2. generadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. generadoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. generadoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

generador aleatorioMáy tạo ngẫu nhiên
generador de frasesMáy tạo câu
generador autónomoChưa có nghĩa
generador de energíaChưa có nghĩa
generador de númerosChưa có nghĩa
generador eléctricoChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc generador

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn thật sự có máy phát điện chạy bằng pedal không?
  • ¡ !Máy tạo ngẫu nhiên của chúng tôi đã chọn bạn làm người thắng tiềm năng!
  • .Máy tạo tự động hiện đang duy trì ủ trứng hoạt động.

AI