generador
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/xeneɾaˈdoɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Phát, sinh, tạotính từgenerating (that generates)
- Máy phát điện, máy phátdanh từgenerator
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- generadorDạng gốc (base form)
- generadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- generadoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- generadoraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| generador aleatorio | Máy tạo ngẫu nhiên | |
| generador de frases | Máy tạo câu | |
| generador autónomo | Chưa có nghĩa | |
| generador de energía | Chưa có nghĩa | |
| generador de números | Chưa có nghĩa | |
| generador eléctrico | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc generadorTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Bạn thật sự có máy phát điện chạy bằng pedal không?
- ¡ !Máy tạo ngẫu nhiên của chúng tôi đã chọn bạn làm người thắng tiềm năng!
- .Máy tạo tự động hiện đang duy trì ủ trứng hoạt động.