gavilán
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ɡabiˈlan/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chim sẻ chim ưngdanh từsparrow hawk
- Ngòi bútdanh từnib of a pen
- Móng chân mọc ngượcdanh từingrown toenail
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gavilánDạng gốc (base form)
- gavilanesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gavilán aludo | Diều hâu cánh rộng | |
| gavilán sabanero | Diều hâu xavan (Buteogallus meridionalis) | |
| gavilán pescador | Chim ưng biển (Pandion haliaetus) | |
| gavilán langostero | Diều hâu Swainson | |
| gavilán herrumbroso | Diều hâu sắt |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đùn trên chuôi kiếm hiện đại
- extrusion on the hilt of an early modern sword