gascón
C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ɡasˈkon/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Là người bản địa hoặc cư dân ở Gascony, một vùng phía tây nam nước Phápqua tiếng Anhtính từGascon
- Gascon (phương ngữ của người Occitan)danh từGascon (dialect of Occitan)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Là người bản địa hoặc cư dân ở Gascony
- Là người bản địa hoặc cư dân ở Gascony, một vùng phía tây nam nước Phápqua tiếng AnhGascon
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)