Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gasómetro
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ɡaˈsometɾo/
nguồn
Nghĩa chính
1
Khí kế; bình chứa khí
danh từ
gasometer; gasholder
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gasómetro
Dạng gốc
(base form)
gasómetro
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
gasometer
Thiết bị dùng để lưu trữ hoặc đo khí hoặc dòng khí, đặc biệt trong môi trường phòng thí nghiệm
AI
1
Khí kế
1
Khí kế
1
Khí kế