Dịch

fullereno

giống đực (masculine)danh từ (noun)
/fueˈɾeno/

Nghĩa chính

  1. Các loại thù hình của cacbon có các phân tử rỗng có các nguyên tử nằm ở các đỉnh của khối đa diện có 12 mặt ngũ giác và 2 mặt lục giác trở lênqua tiếng Anhdanh từfullerene

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fullerenoDạng gốc (base form)
  2. fullerenosSố nhiều (plural)

AI