fuese
B1động từ (verb)
Hay gặp/ˈfwese/
Nghĩa chính
- Điđộng từfirst/third-person singular imperfect subjunctive of ir
- Là, thìđộng từfirst/third-person singular imperfect subjunctive of ser
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| como si fuese | Như thể là | |
| lo que fuese | Bất cứ điều gì |
Ví dụ
- .Bạn biết tôi sẽ làm bất cứ điều gì để giúp bạn mà.
- .Bạn đã đối xử với tôi như thể tôi là một đứa trẻ con.
- .Đừng nói như thể đó là một sự kiện quan trọng.