frenesí
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/fɾeneˈsi/
Nghĩa chính
- Cơn cuồng loạn, sự cuồng nhiệtdanh từfrenzy (state of wild activity or panic)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc frenesíVí dụ
- .Những kẻ gây rối như những con vật bị chi phối bởi cơn cuồng nhiệt nguyên thủy.
- Haydn .Sự trình diễn bản sonata của Haydn bởi nghệ sĩ piano đã đưa người phụ nữ vào trạng thái cuồng nhiệt gần như cơn hỗn loạn.