Dịch

frenesí

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/fɾeneˈsi/

Nghĩa chính

  1. Cơn cuồng loạn, sự cuồng nhiệtdanh từfrenzy (state of wild activity or panic)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frenesíDạng gốc (base form)
  2. frenesíesSố nhiều (plural)
  3. frenesísSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc frenesí

Ví dụ

  • .Những kẻ gây rối như những con vật bị chi phối bởi cơn cuồng nhiệt nguyên thủy.
  • Haydn .Sự trình diễn bản sonata của Haydn bởi nghệ sĩ piano đã đưa người phụ nữ vào trạng thái cuồng nhiệt gần như cơn hỗn loạn.

AI