Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fos
C2
thán từ
(interjection)
/ˈfos/
Nghĩa chính
1
Nói khi nhận thấy có mùi hôi. ôi, ugh
thán từ
Said when noticing a bad smell. ew, ugh
AI
1
Nói khi nhận thấy có mùi hôi. ôi
1
Nói khi nhận thấy có mùi hôi. ôi
1
Nói khi nhận thấy có mùi hôi. ôi