Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fornido
B2
tính từ
(adjective)
/foɾˈnido/
Nghĩa chính
1
Vạm vỡ, lực lưỡng
tính từ
strapping, well-built
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fornido
Dạng gốc
(base form)
fornid
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
fornido
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
fornid
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
strapping
Vạm vỡ, lực lưỡng, cường tráng
Ví dụ
Él
es
un
hombre
fornido
.
Anh ấy là một người đàn ông vạm vỡ.
Media
docena
de
hombres
corpulentos
y
fornidos
bajaron
de
la
furgoneta
.
Nửa tá đàn ông to lớn và vạm vỡ bước xuống từ chiếc xe tải nhỏ.
Un
guardián
,
joven
y
fornido
,
patea
en
el
suelo
nevado
a
un
prisionero
anciano
que
se
ha
caído
exhausto
.
AI
1
Vạm vỡ
1
Vạm vỡ
1
Vạm vỡ