Dịch

fornido

B2tính từ (adjective)
/foɾˈnido/

Nghĩa chính

  1. Vạm vỡ, lực lưỡngtính từstrapping, well-built

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fornidoDạng gốc (base form)
  2. fornidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. fornidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. fornidaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Anh ấy là một người đàn ông vạm vỡ.
  • .Nửa tá đàn ông to lớn và vạm vỡ bước xuống từ chiếc xe tải nhỏ.
  • , , .

AI