Dịch

follaniños

giống đực/cáidanh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˌfoʒaˈniɲos/

Nghĩa chính

  1. Đồ khốn kiếp; kẻ quấy rối trẻ emdanh từchild-fucker; child-molester
  2. Đã lạm dụng tình dục trẻ vị thành niêntính từhaving sexually abused a minor.

Ví dụ

  • , , , . , «» .
  • —«¿ Baruda lapuca , ?

AI