Dịch

fielmente

B1trạng từ (adverb)
/ˌfjelˈmente/

Nghĩa chính

  1. Một cách trung thành, trung thựctrạng từfaithfully

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fielmenteDạng gốc (base form)
  2. fidelísimamenteSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Ai hứa chậm hơn, giữ lời trung thành hơn.
  • .Ông ấy phục vụ vua của mình một cách trung thành.
  • .Vẽ lại ông ấy một cách trung thành.

AI