Dịch

feudal

B2tính từ (adjective)
/feuˈdal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phong kiếntính từfeudal

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. feudalDạng gốc (base form)
  2. feudalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

señor feudalLãnh chúa phong kiến

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Hệ thống chính trị của chúng ta được hình thành từ các truyền thống phong kiến.
  • .Triều Tiên là một nhà nước phong kiến.

AI