Dịch

fernando

A1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Hay gặp
/feɾˈnando/

Nghĩa chính

  1. Fernandodanh từA1male given name of Gothic origin.
  2. fernet coladanh từA2fernet mixed with Coca‑Cola.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fernandoDạng gốc (base form)
  2. fernandosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

un fernandoMột fernando
San Fernandodanh từ riêngSan Fernando (một thành phố và xã của Colchagua, Chile)
coche de San Fernandodanh từShanks' mare (chân của một người, được sử dụng để đi lại, trái ngược với một chiếc xe)
tanto monta, monta tanto, Isabel como Fernandocụm từKhông quan trọng mọi thứ theo thứ tự nào
Fernando LópezChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Bà của Fernando sẽ đi cùng chúng tôi.
  • , , .Fernando sẽ giúp tôi hoặc nếu anh ấy không thể thì sẽ là Tobías.
  • .Fernando thường xuyên cung cấp tin tức cho chúng tôi.

AI