fatalista
C2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/fataˈlista/
Nghĩa chính
- Gây tử vong (thuộc hoặc liên quan đến thuyết định mệnh)tính từfatalistic (of or pertaining to fatalism)
- Người theo chủ nghĩa chí mạng (người tin vào thuyết định mệnh)danh từfatalist (person who believes in fatalism)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fatalistaDạng gốc (base form)
- fatalistasGiống cái số nhiều (feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)