Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fariseo
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/faɾiˈseo/
Nghĩa chính
1
Người Pha-ri-si
danh từ
Pharisee
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fariseo
Dạng gốc
(base form)
fariseo
s
Số nhiều
(plural)
farise
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
farise
a
Giống cái
(feminine)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
fariseo
farise
ísmo
Chưa có nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Pharisee
Là thành viên của một đảng chính trị Do Thái cổ đại, một phong trào xã hội và một trường phái tư tưởng của người Do Thái phát triển mạnh mẽ trong Kỷ nguyên Đền thờ thứ hai (536 TCN–70 CN). Phong trào này cuối cùng là cơ sở cho hầu hết các hình thức Do Thái giáo đương đại
AI
1
Người Pha-ri-si
1
Người Pha-ri-si
1
Người Pha-ri-si