Dịch

explosionar

B2động từ (verb)
/eɡsplosjoˈnaɾ/

Nghĩa chính

  1. Phát nổ, làm nổđộng từto explode

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể explosionarDanh động từ explosionandoPhân từ explosionado
Presente
yoexplosiono
túexplosionas
él/ella/Ud.explosiona
nosotrosexplosionamos
vosotrosexplosionáis
ellos/Uds.explosionan

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Các binh sĩ đào chiến hào để che chắn trước bom đạn và các vụ nổ.
  • .Các vụ nổ ngày càng gia tăng ở miệng núi lửa.
  • .Một loạt vụ nổ đã phá hủy hoàn toàn phòng thí nghiệm.

AI