etíope
B1tính từ (adjective)
/eˈtiope/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc Ethiopiatính từEthiopian
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- etíopeDạng gốc (base form)
- etíopesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| berenjena etíope | Cà tím Ethiopia (Solanum aethiopicum) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn là người Ethiopia phải không?
- .Các nữ vận động viên Ethiopia xếp thứ mười một còn các nữ vận động viên Panama xếp thứ mười hai.
- Hayli Gubbi .Tro bụi từ núi lửa Hayli Gubbi của Ethiopia hiện đã bay qua Yemen và Oman.