estructurado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/estɾuɡtuˈɾado/
Nghĩa chính
- Có cấu trúctính từstructured
- Quá khứ phân từ của estructurarđộng từpast participle of estructurar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- estructuradoDạng gốc (base form)
- estructuradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- estructuradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- estructuradaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- "¿ ?" " ."“Tại sao bạn học tiếng Thổ Nhĩ Kỳ?” “Vì nó là một ngôn ngữ có cấu trúc tốt và có âm thanh rất dễ nghe.”
- .Lập luận của họ được cấu trúc kém
- , .Nếu Alicia theo một phương pháp có cấu trúc hơn và ít hỗn loạn hơn, cô ấy sẽ không lại rối loạn