Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
estar teniendo
Nghĩa chính
1
Đang có; đang trải qua
Ví dụ
Maria
está
teniendo
un
problema
.
Maria đang gặp phải một vấn đề.
Xuất hiện ở từ khác
teniendo
kết hợp
đang có; đang trải qua
AI
1
Đang có
1
Đang có
1
Đang có