Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
estar dejando
Nghĩa chính
1
Đang để
Ví dụ
Tom
se
está
dejando
crecer
la
barba
.
Tom đang để cho râu mọc dài.
Xuất hiện ở từ khác
dejando
kết hợp
đang để
AI
1
Đang để
1
Đang để
1
Đang để