Dịch

espárrago

C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/esˈparaɡo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Măng tâydanh từasparagus

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. espárragoDạng gốc (base form)
  2. espárragosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

espárrago de loboCây chổi
espárrago de los pobresVua Henry tốt bụng
a freír espárragosChưa có nghĩa
irse a freír espárragosChưa có nghĩa
mandar a freír espárragosChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI