escultor
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/eskulˈtoɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Nhà điêu khắcdanh từsculptor
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- escultorDạng gốc (base form)
- escultoresSố nhiều (plural)
- escultorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- escultoraGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . .Bộ não có tính linh hoạt. Con người là những nhà điêu khắc não của chính mình.
- , .Hiện không còn nhiều nhà điêu khắc, và những người còn lại không điêu khắc như xưa.
- .Lưới cũng là một tác phẩm của cùng một nhà điêu khắc.