Dịch

escultor

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/eskulˈtoɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhà điêu khắcdanh từsculptor

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. escultorDạng gốc (base form)
  2. escultoresSố nhiều (plural)
  3. escultorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. escultoraGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . .Bộ não có tính linh hoạt. Con người là những nhà điêu khắc não của chính mình.
  • , .Hiện không còn nhiều nhà điêu khắc, và những người còn lại không điêu khắc như xưa.
  • .Lưới cũng là một tác phẩm của cùng một nhà điêu khắc.

AI