epilepsia
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/epiˈlebsja/nguồn
Nghĩa chính
- Động kinhdanh từepilepsy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- epilepsiaDạng gốc (base form)
- epilepsiasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Động kinh có thể có nhiều nguyên nhân.
- .Tôi bị động kinh.