Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
entresijos
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/entɾeˈsixos/
Nghĩa chính
1
Mọi chuyện trong và ngoài, sự phức tạp
danh từ
ins and outs, intricacies
Ví dụ
tener
muchos
entresijos
El
investigador
intentó
descubrir
los
entresijos
del
crimen
.
AI
1
Mọi chuyện trong và ngoài
1
Mọi chuyện trong và ngoài
1
Mọi chuyện trong và ngoài