Dịch

enternecedor

C1tính từ (adjective)
/enteɾneθeˈdoɾ/

Nghĩa chính

  1. Cảm động, làm mủi lòng, đáng yêutính từtouching, moving

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enternecedorDạng gốc (base form)
  2. enternecedorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. enternecedoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. enternecedoraGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Lũ trẻ nhảy múa với nét duyên dáng thật đáng yêu.
  • .Sự ngây thơ của cô bé thật khiến người ta mủi lòng.
  • . ; .Thằng bé cả ngày bi bô bằng giọng ngọng nghịu. Tôi rất thích nghe tiếng líu lo của bé; thật đáng yêu.

AI