enternecedor
C1tính từ (adjective)
/enteɾneθeˈdoɾ/
Nghĩa chính
- Cảm động, làm mủi lòng, đáng yêutính từtouching, moving
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enternecedorDạng gốc (base form)
- enternecedorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- enternecedoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- enternecedoraGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Lũ trẻ nhảy múa với nét duyên dáng thật đáng yêu.
- .Sự ngây thơ của cô bé thật khiến người ta mủi lòng.
- . ; .Thằng bé cả ngày bi bô bằng giọng ngọng nghịu. Tôi rất thích nghe tiếng líu lo của bé; thật đáng yêu.