engavetar
động từ (verb)
/enɡabeˈtaɾ/
Nghĩa chính
- Quét dưới tấm thảm (để che giấu một vấn đề hơn là giải quyết nó)động từto sweep under the rug (to conceal a problem rather than dealing with it)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể engavetarDanh động từ engavetandoPhân từ engavetado
| Presente | |
|---|---|
| yo | engaveto |
| tú | engavetas |
| él/ella/Ud. | engaveta |
| nosotros | engavetamos |
| vosotros | engavetáis |
| ellos/Uds. | engavetan |
Ví dụ
- ; .