Dịch

enfermera

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/enfeɾˈmeɾa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nữ y tá, y tádanh từfemale equivalent of enfermero (“nurse”)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enfermeraDạng gốc (base form)
  2. enfermerasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

llamar a la enfermeraGọi y tá
trabajar como enfermeraLàm y tá

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có muốn y tá khám cho bạn không?
  • .Các y tá đang thay băng cho tôi.
  • Mary .Mary làm việc bán thời gian như y tá.

AI