Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
encontraba
A1
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Tìm thấy, ở, cảm thấy
động từ
first/third-person singular imperfect indicative of encontrar
Ví dụ
Él
se
encontraba
con
su
novia
cada
sábado
.
Anh ấy từng gặp bạn gái vào mỗi thứ Bảy.
El
avión
se
encontraba
en
el
ojo
de
la
tormenta
.
Máy bay đang ở ngay trong tâm bão.
En
la
otra
orilla
se
encontraba
un
pueblo
.
Ở bờ bên kia có một ngôi làng.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Tìm thấy
1
Tìm thấy
1
Tìm thấy