Dịch

encontraba

A1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tìm thấy, ở, cảm thấyđộng từfirst/third-person singular imperfect indicative of encontrar

Ví dụ

  • .Anh ấy từng gặp bạn gái vào mỗi thứ Bảy.
  • .Máy bay đang ở ngay trong tâm bão.
  • .Ở bờ bên kia có một ngôi làng.

AI