Dịch

embarrar

C2động từ (verb)
/embaˈraɾ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm rối tung lên, làm hỏng việcđộng từto mess up, to screw up, to bungle
  2. Phủ hoặc phủ bùn, làm bùn lầyđộng từto coat or cover with mud, to mudden
  3. Làm ố hoặc làm bẩn bằng chất lỏng hoặc chất nhão, dínhđộng từto stain or dirty with a liquid or pasty, sticky substance
  4. Làm hoen ố hoặc làm bẩn danh tiếng của ai đóđộng từto stain or dirty someone's reputation

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể embarrarDanh động từ embarrandoPhân từ embarrado
Presente
yoembarro
túembarras
él/ella/Ud.embarra
nosotrosembarramos
vosotrosembarráis
ellos/Uds.embarran

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bôi hoặc chà xát bằng chất lỏng hoặc chất nhão
  1. Bôi hoặc chà xát bằng chất lỏng hoặc chất nhão, dínhto smear or rub with a liquid or pasty, sticky substance

AI