embarrar
C2động từ (verb)
/embaˈraɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm rối tung lên, làm hỏng việcđộng từto mess up, to screw up, to bungle
- Phủ hoặc phủ bùn, làm bùn lầyđộng từto coat or cover with mud, to mudden
- Làm ố hoặc làm bẩn bằng chất lỏng hoặc chất nhão, dínhđộng từto stain or dirty with a liquid or pasty, sticky substance
- Làm hoen ố hoặc làm bẩn danh tiếng của ai đóđộng từto stain or dirty someone's reputation
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể embarrarDanh động từ embarrandoPhân từ embarrado
| Presente | |
|---|---|
| yo | embarro |
| tú | embarras |
| él/ella/Ud. | embarra |
| nosotros | embarramos |
| vosotros | embarráis |
| ellos/Uds. | embarran |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bôi hoặc chà xát bằng chất lỏng hoặc chất nhão
- Bôi hoặc chà xát bằng chất lỏng hoặc chất nhão, dínhto smear or rub with a liquid or pasty, sticky substance