ecuación
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ekwaˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Phương trìnhdanh từequation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ecuaciónDạng gốc (base form)
- ecuacionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ecuación del tiempo | Phương trình thời gian | |
| ecuación diferencial | Phương trình vi phân | |
| ecuación en derivadas parciales | Phương trình vi phân riêng phần | |
| ecuación lineal | Phương trình tuyến tính | |
| sistema de ecuacionesdanh từ | danh từ | Hệ phương trình |
| resolver una ecuación | Chưa có nghĩa | |
| una ecuación algebraica | Chưa có nghĩa | |
| una ecuación cuadrática | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có biết các phương trình này xuất phát từ đâu không?
- .Giải ẩn số trong phương trình này.
- .Ngay cả người hướng dẫn của tôi cũng không giải được phương trình.