economato
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cửa hàng công ty, ủy bandanh từcompany store, commissary
- Thủ quỹdanh từbursar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- economatoDạng gốc (base form)
- economatosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
- bursarThủ quỹ của một trường đại học, cao đẳng hoặc trường học
- company storeNhà bán lẻ các mặt hàng dự phòng và hàng hóa thông thường, thuộc sở hữu của một công ty vận hành mỏ hoặc ngành công nghiệp khác gần đó và tại đó nhân viên của công ty được yêu cầu mua sắm, trả giá cao và thanh toán thông qua khấu trừ tiền lương hoặc hệ thống xe tải, thường dẫn đến việc tích lũy nợ đáng kể của nhân viên