Dịch

eclesiástico

B2tính từ (adjective)
/ekleˈsjastiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc giáo hội, thuộc giáo sĩtính từecclesiastic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eclesiásticoDạng gốc (base form)
  2. eclesiásticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. eclesiásticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. eclesiásticaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

latín eclesiásticoTiếng Latin giáo hội
derecho eclesiásticoLuật giáo hội

Ví dụ

  • .Cưới của chúng tôi sẽ là một đám cưới theo nghi lễ tôn giáo

AI