eclesiástico
B2tính từ (adjective)
/ekleˈsjastiko/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc giáo hội, thuộc giáo sĩtính từecclesiastic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eclesiásticoDạng gốc (base form)
- eclesiásticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- eclesiásticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- eclesiásticaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| latín eclesiástico | Tiếng Latin giáo hội | |
| derecho eclesiástico | Luật giáo hội |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cưới của chúng tôi sẽ là một đám cưới theo nghi lễ tôn giáo