duquesa
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/duˈkesa/nguồn
Nghĩa chính
- Nữ công tướcdanh từduchess
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| duquesa consorte | Công tước phu nhân | |
| duquesa regente | Nữ công tước nhiếp chính |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- "" .Nguồn tin cũng cho biết Nữ công tước Cambridge cảm thấy "hài lòng" với những thành tựu trong mười hai tháng qua
- ¿ ?Nữ công tước có muốn rượu nữa không
- , .Vẫn còn có các bá tước, công tước và công tước nam