Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dramáticamente
B2
trạng từ
(adverb)
/dɾaˌmatikaˈmente/
Nghĩa chính
1
Đáng kể, đột ngột, rõ rệt
trạng từ
dramatically
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
drama
dramático
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
dramatically
Một cách đột ngột
Ví dụ
El
costo
de
vida
aumentó
dramáticamente
.
Chi phí sinh hoạt đã tăng lên đáng kể.
La
situación
ha
cambiado
dramáticamente
.
Tình hình đã thay đổi một cách đột ngột.
AI
1
Đáng kể
1
Đáng kể
1
Đáng kể