dosier
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/doˈsjeɾ/
Nghĩa chính
- Tập hồ sơ, hồ sơdanh từdossier
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- ¿ ?Các bạn đã tiếp cận được các tập hồ sơ mật chưa?
- .Đó là những bức ảnh từ tập hồ sơ điều tra.
- .Tập hồ sơ đó vẫn chưa có ai xem qua.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tập hồ sơ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh