Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
divisivo
C1
tính từ
(adjective)
/dibiˈsibo/
Nghĩa chính
1
Gây chia rẽ
tính từ
divisive
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
divisivo
Dạng gốc
(base form)
divisiv
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
divisivo
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
divisiv
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
divisive
Gây chia rẽ
Ví dụ
La
raza
sigue
siendo
una
fuerza
potente
y
a
menudo
divisiva
en
nuestra
sociedad
.
Chủng tộc vẫn là một yếu tố mạnh mẽ và thường gây chia rẽ trong xã hội chúng ta.
La
inmigración
se
ha
convertido
en
el
ámbito
más
divisivo
de
la
política
comunitaria
y
ha
puesto
al
descubierto
las
enormes
fallas
y
la
incoherencia
del
sistema
europeo
para
lidiar
con
el
fenómeno
.
AI
1
Gây chia rẽ
1
Gây chia rẽ
1
Gây chia rẽ