Dịch

dividendo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/dibiˈdendo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cổ tức, số bị chiadanh từdividend

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dividendoDạng gốc (base form)
  2. dividendosSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Bốn thành phần của một phép chia là số bị chia, số chia, thương số và số dư.
  • : , .Các cổ đông vừa ngốc vừa trơ trẽn: ngốc vì mua cổ phiếu, còn trơ trẽn vì muốn nhận cổ tức.

AI