dividendo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/dibiˈdendo/nguồn
Nghĩa chính
- Cổ tức, số bị chiadanh từdividend
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dividendoDạng gốc (base form)
- dividendosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , , .Bốn thành phần của một phép chia là số bị chia, số chia, thương số và số dư.
- : , .Các cổ đông vừa ngốc vừa trơ trẽn: ngốc vì mua cổ phiếu, còn trơ trẽn vì muốn nhận cổ tức.