disperso
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/disˈpeɾso/
Nghĩa chính
- Rải rác, phân tántính từdispersed, spread out
- Mất tích khi chiến đấutính từmissing in action
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của dispersarđộng từfirst-person singular present indicative of dispersar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- .Các mảnh gương vỡ nằm rải rác trên sàn nhà.
- .Chiếc chảo paella này không tản nhiệt tốt.
- .Có một số quốc gia song ngữ rải rác khắp thế giới.
Họ từ (word family)
cùng gốc dispersoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh