Dịch

disperso

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/disˈpeɾso/

Nghĩa chính

  1. Rải rác, phân tántính từdispersed, spread out
  2. Mất tích khi chiến đấutính từmissing in action
  3. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của dispersarđộng từfirst-person singular present indicative of dispersar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dispersoDạng gốc (base form)
  2. dispersasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. dispersosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. dispersaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Các mảnh gương vỡ nằm rải rác trên sàn nhà.
  • .Chiếc chảo paella này không tản nhiệt tốt.
  • .Có một số quốc gia song ngữ rải rác khắp thế giới.

Họ từ (word family)

cùng gốc disperso

Ngôn ngữ khác

AI