Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
diariero
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/djaˈɾjeɾo/
Nghĩa chính
1
Người bán báo
danh từ
newspaper seller
2
Cậu bé giao hàng, cậu bé bán báo
danh từ
delivery boy, paperboy
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
diariero
Dạng gốc
(base form)
diariero
s
Số nhiều
(plural)
diarier
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
diarier
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
delivery boy
Người đàn ông được thuê để giao đồ cho mọi người
Ví dụ
La
gobernación
de
Santa
Cruz
,
que
no
tiene
ni
para
pagar
la
cuenta
del
diariero
,
se
queda
sin
300
palos
.
AI
1
Người bán báo
2
Cậu bé giao hàng
1
Người bán báo
2
Cậu bé giao hàng
1
Người bán báo
2
Cậu bé giao hàng