diagnosticar
B2động từ (verb)
/djaɡnostiˈkaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Chẩn đoánđộng từto diagnose
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể diagnosticarDanh động từ diagnosticandoPhân từ diagnosticado
| Presente | |
|---|---|
| yo | diagnostico |
| tú | diagnosticas |
| él/ella/Ud. | diagnostica |
| nosotros | diagnosticamos |
| vosotros | diagnosticáis |
| ellos/Uds. | diagnostican |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| diagnosticar covid | Chẩn đoán mắc COVID | |
| diagnosticar el sida | Chẩn đoán mắc AIDS | |
| diagnosticar autismo | Chẩn đoán tự kỷ | |
| diagnosticar diabetes | Chẩn đoán bệnh tiểu đường | |
| diagnosticar demencia | Chẩn đoán sa sút trí tuệ |
Họ từ (word family)
cùng gốc diagnosticarNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy đã được chẩn đoán ung thư vú.
- ¿ ?Bạn đã bao giờ được chẩn đoán bệnh tiểu đường chưa?
- .Chú tôi đã được chẩn đoán bệnh bạch cầu.