Dịch

diésel

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈdjesel/

Nghĩa chính

  1. Dầu dieseldanh từdiesel fuel

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diéselDạng gốc (base form)
  2. diéselesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ciclo del diéselChưa có nghĩa
motor diéselChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cũng có xe có động cơ diesel.
  • .Không có diesel cho máy gặt.
  • .Một số động cơ diesel có thể chạy bằng dầu ăn đã dùng.

AI