Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
detonado
C2
tính từ
(adjective)
/detoˈnado/
Nghĩa chính
1
Rất tức giận và bạo lực, điên cuồng, mất kiểm soát
tính từ
very angry and violent, rabid, out of control
2
Rất mệt mỏi
tính từ
very tired
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
detonado
Dạng gốc
(base form)
detonad
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
detonado
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
detonad
a
Giống cái
(feminine)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
detonado
detonado
r
Kích nổ
danh từ, tính từ
C2
AI
1
Rất tức giận và bạo lực
2
Rất mệt mỏi
1
Rất tức giận và bạo lực
2
Rất mệt mỏi
1
Rất tức giận và bạo lực
2
Rất mệt mỏi