Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
desproporción
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/despɾopoɾˈsjon/
Nghĩa chính
1
Sự không cân đối
danh từ
disproportion
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
desproporción
Dạng gốc
(base form)
desproporci
ones
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
disproportion
Tình trạng mất cân đối; một tỷ lệ bất thường hoặc không đúng; một sự mất cân bằng
Ví dụ
La
desproporción
se
manifiesta
también
en
la
previsible
progresión
geográfica
de
los
diferentes
indicadores
.
AI
1
Sự không cân đối
1
Sự không cân đối
1
Sự không cân đối