Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
desmemoria
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/desmeˈmoɾja/
Nghĩa chính
1
Sự hay quên
danh từ
forgetfulness
Họ từ
(word family)
cùng gốc
desmemoria
desmemoria
do
Hay quên
tính từ
Ví dụ
Pues
que
duerme
el
sueño
del
olvido
,
porque
en
tiempos
de
crisis
o
recesión
cualquier
desmemoria
está
justificada
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
forgetfulness
Sự hay quên
AI
1
Sự hay quên
1
Sự hay quên
1
Sự hay quên