Dịch

descamisado

giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/deskamiˈsado/

Nghĩa chính

  1. Cởi trầntính từshirtless
  2. Người theo chủ nghĩa Peronist, thường thuộc tầng lớp lao độngtính từPeronist, usually of the working class
  3. Một người đàn ông cởi trầndanh từa shirtless man
  4. Một người theo chủ nghĩa Peronist, thường thuộc tầng lớp lao độngdanh từa Peronist man, usually of the working class

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. descamisadoDạng gốc (base form)
  2. descamisadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. descamisadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. descamisadaGiống cái (feminine)

AI