Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
desalmadamente
trạng từ
(adverb)
/desalˌmadaˈmente/
Nghĩa chính
1
Không thương tiếc; nhẫn tâm
trạng từ
mercilessly; heartlessly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
mercilessly
Nhẫn tâm; tàn nhẫn
Ví dụ
Allá
se
mataban
desalmadamente
los
unos
con
los
otros
,
la
mitad
de
España
contra
la
otra
media
.
AI
1
Không thương tiếc
1
Không thương tiếc
1
Không thương tiếc