desacreditar
B2động từ (verb)
/desakɾediˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Làm mất uy tín, bôi nhọđộng từto discredit
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể desacreditarDanh động từ desacreditandoPhân từ desacreditado
| Presente | |
|---|---|
| yo | desacredito |
| tú | desacreditas |
| él/ella/Ud. | desacredita |
| nosotros | desacreditamos |
| vosotros | desacreditáis |
| ellos/Uds. | desacreditan |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , . .Họ cố gắng làm mất uy tín của ông bằng cách bôi nhọ, và không may đã thành công. Giờ không ai tin lời ông nói nữa.
- .Những bức ảnh UFO được cho là giả cuối cùng đã bị chứng minh là một bản sao giả mạo tinh vi.
- Tom Mary.Tom cố gắng làm mất uy tín của Mary.