deliberado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/delibeˈɾado/
Nghĩa chính
- Cố ý, có chủ đích, có tính toántính từdeliberate
- Phân từ hai của deliberarđộng từpast participle of deliberar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deliberadoDạng gốc (base form)
- deliberadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- deliberadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- deliberadaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| engaño deliberado | Sự lừa dối cố ý |
Họ từ (word family)
cùng gốc deliberadoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cô ấy luôn thận trọng trong mọi việc mình làm.
- , .Khéo ăn khéo nói là biết suy nghĩ có tính toán.