deducible
C1tính từ (adjective)
/deduˈθible/
Nghĩa chính
- Có thể suy ra, có thể suy luậntính từdeducible, inferrable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deducibleDạng gốc (base form)
- deduciblesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ví dụ
- , .Các ca phẫu thuật chuyển giới hiện nay có thể được khấu trừ thuế.
- .Mọi khoản đóng góp đều được khấu trừ thuế.
- .Thuế thu nhập được tính trên bất kỳ khoản tiền nào vượt quá mức khấu trừ.